Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Camon2.swf Flash1.swf Hoa_sen2.swf 7.swf Chao_web.swf HC.swf Violet.jpg Quocca.flv MAH00226.flv 1415.jpg Top_ca_gv.flv D8A_BANH.flv Compound26896.flv Compound23101.flv Ng.flv Em_la_hoa_hong_nho.swf Doi_ken_ti_hon.swf Chi_co_mot_tren_doi.swf Longquan.mp3

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Tiền Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE 1TIET

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Mẫu Đơn
    Ngày gửi: 10h:24' 21-01-2013
    Dung lượng: 67.5 KB
    Số lượt tải: 76
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA MỘT TIẾT
    I. MA TRẬN:
    BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

    Nội dung kiến thức
    Tổng số tiết
    
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    1. CHUYỂN ĐỘNG
    ( BÀI: 1, 2, 3)
    3
    3
    2,1
    0,9
    30
    12,86
    
    2. LỰC
    ( BÀI: 4, 5, 6)
    4
    3
    2,1
    1,9
    30
    27,14
    
    TỔNG
    7
    6
    4,2
    2,8
    60
    40
    
    BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ Ở MỖI CẤP ĐỘ
    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu
    Điểm số
    
    1. CHUYỂN ĐỘNG
    ( BÀI: 1, 2, 3)
    30
    1,8 2
    3,0
    Tg:13’
    
    2. LỰC
    ( BÀI: 4, 5, 6)
    30
    1,8  2
    3,0
    Tg:13’
    
    1. CHUYỂN ĐỘNG
    ( BÀI: 1, 2, 3)
    12,86
    0,77 1
    3,0
    Tg:14’
    
    2. LỰC
    ( BÀI: 4, 5, 6)
    27,14
    1,62 1
    1,0
    Tg:5’
    
    
    TỔNG
    
    100
    
    6
    10,0
    Tg:45’
    
    
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HKI – MÔN VẬT LÝ 8
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng cộng
    
    1. Chuyển động
    (3 tiết)
    1. Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc. Chuyển động này gọi là chuyển động cơ học (gọi tắt là chuyển động).
    Khi vị trí của một vật so với vật mốc không thay đổi theo thời gian thì vật đứng yên so với vật mốc.
    2. Độ lớn của tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
    3. Độ lớn của tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
    4. Công thức tính tốc độ: ; trong đó: v là tốc độ của vật; s là quãng đường đi được; t là thời gian để đi hết quãng đường đó.

     5. Nêu được 02 ví dụ về chuyển động cơ.
    6. Một vật vừa có thể chuyển động so với vật này, vừa có thể đứng yên so với vật khác. Chuyển động và đứng yên có tính tương đối, phụ thuộc vào vật được chọn làm mốc.
    Người ta thường chọn những vật gắn với Trái đất làm vật mốc.
    7. Nêu được 02 ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
    8. Đơn vị tốc độ phụ thuộc vào đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian. Đơn vị hợp pháp của tốc độ là mét trên giây (m/s) và ki lô mét trên giờ (km/h): 1km/h ( 0,28m/s.
    9. Chuyển động đều là chuyển động mà tốc độ có độ lớn không thay đổi theo thời gian.
    Chuyển động không đều là chuyển động mà tốc độ có độ lớn thay đổi theo thời gian.
    10. Làm được các bài tập áp dụng công thức, khi biết trước hai trong ba đại lượng và tìm đại lượng còn lại.
    11. Tiến hành thí nghiệm: Cho một vật chuyển động trên quãng đường s. Đo s và đo thời gian t trong đó vật đi hết quãng đường. Tính 
    12. Giải được bài tập áp dụng công thức  để tính tốc độ trung bình của vật chuyển động không đều, trên từng quãng đường hay cả hành trình chuyển động.
    
    
    Số câu hỏi
    1 ( 9 phút )
    C1,C4: 1;
    1 ( 4 phút )
    C8:2
    1 ( 14 phút )
    C10, C12: 1
    3 ( 27 phút )
    
    Số điểm
    1.5
    1.5
    3.0
    6.0
    
    2. Lực
    ( 4 tiết)
    13. Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
    14. Một đại lượng véctơ là đại lượng có độ lớn, phương và chiều, nên lực là đại lượng véctơ.
    15. Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều nhau
     
    Gửi ý kiến