Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Tiền Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Luyện từ và câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Thị Tài
Người gửi: Bùi Thị Như An
Ngày gửi: 12h:38' 10-07-2011
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 125
Nguồn: Võ Thị Tài
Người gửi: Bùi Thị Như An
Ngày gửi: 12h:38' 10-07-2011
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện: Võ Thị Tài
Lớp: Hai 1
Trường: Tiểu học Thạnh Trị
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ DỰ CHUYÊN ĐỀ LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP HAI
Hoạt động 1: KIỂM TRA:
Trò chơi: Đi chợ
Từ chỉ đặc điểm
Câu kể: Ai thế nào?
Mua gì, mua gì?
Bánh
Gấu
Hoa
Quà
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức
Từ chỉ tính chất
Câu kiểu Ai thế nào ?
MRVT:Từ ngữ về vật nuôi
Luyện từ và câu
Từ chỉ tính chất
Câu kiểu Ai thế nào ?
MRVT:Từ ngữ về vật nuôi
BT1.Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh,
trắng, cao, khoẻ
M: tốt - xấu
HS thảo luận nhóm 4 (3 phút)
Trò chơi: Đối đáp
BT2.Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Thảo luận nhóm đôi đặt câu có cặp từ trái nghĩa ở bài tập1 (2 phút)
Thu gi?n: D?c tho
Xem phim: Thế giới loài vật
phim
phim1
Thế giới loài vật
Thế giới loài vật
Thế giới loài vật
BT3. Viết tên các con vật trong tranh:
HS làm phiếu bài tập
(2 phút)
1.Gà trống
2.Vịt
3.Vịt xiêm
4.Ngỗng
5.Bồ câu
6.Dê
7.Cừu
8.Thỏ
9.Bò
10.Trâu
Hoạt động 3: Củng cố
Trò chơi: Thi hát
Chân thành cảm ơn quý thầy cô đến tham dự.
Lớp: Hai 1
Trường: Tiểu học Thạnh Trị
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ DỰ CHUYÊN ĐỀ LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP HAI
Hoạt động 1: KIỂM TRA:
Trò chơi: Đi chợ
Từ chỉ đặc điểm
Câu kể: Ai thế nào?
Mua gì, mua gì?
Bánh
Gấu
Hoa
Quà
Hoạt động 2: Cung cấp kiến thức
Từ chỉ tính chất
Câu kiểu Ai thế nào ?
MRVT:Từ ngữ về vật nuôi
Luyện từ và câu
Từ chỉ tính chất
Câu kiểu Ai thế nào ?
MRVT:Từ ngữ về vật nuôi
BT1.Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh,
trắng, cao, khoẻ
M: tốt - xấu
HS thảo luận nhóm 4 (3 phút)
Trò chơi: Đối đáp
BT2.Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Thảo luận nhóm đôi đặt câu có cặp từ trái nghĩa ở bài tập1 (2 phút)
Thu gi?n: D?c tho
Xem phim: Thế giới loài vật
phim
phim1
Thế giới loài vật
Thế giới loài vật
Thế giới loài vật
BT3. Viết tên các con vật trong tranh:
HS làm phiếu bài tập
(2 phút)
1.Gà trống
2.Vịt
3.Vịt xiêm
4.Ngỗng
5.Bồ câu
6.Dê
7.Cừu
8.Thỏ
9.Bò
10.Trâu
Hoạt động 3: Củng cố
Trò chơi: Thi hát
Chân thành cảm ơn quý thầy cô đến tham dự.
 






Các ý kiến mới nhất