Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Tiền Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Phân số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 01-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 01-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Phân số thập phân.
TRƯỜNG TiỂU HỌC NHỊ BINH
PHẠM HỮU HẠNH
1
KHỞI ĐỘNG
Thứ sáu , ngày 01 tháng 10 năm 2021
Toán
Phân số thập phân
1. Giới thiệu phân số thập phân:
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a) Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Viết các phân số sau thành phân số thập phân
7
4
20
125
;
;
3
5
=
10
7
4
=
=
100
20
125
=
=
1000
=
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần nghìn
Hai nghìn không trăm linh năm phần triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Một phần triệu
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
;
;
;
;
Phân số thập phân là:
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
7
2
=
7 x
2 x
=
a)
5
6
30
=
6 :
30 :
=
c)
5
3
3
10
35
10
2
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
Thứ sáu , ngày 01 tháng 10 năm 2021
Toán
Phân số thập phân
Bài sau: Luyện tập
Tiết học kết thúc
DẶN DÒ:
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM HỌC SINH
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
3
100
4
10
50
1000
;
;
;
137
10000
;
69
1000000
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
a, Năm phần mười
b, Chín mươi sáu phần trăm
c, Một trăm mười một phần mười nghìn
Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân :
7
5
4
25
15
50
;
;
;
4
20
Phân số thập phân.
TRƯỜNG TiỂU HỌC NHỊ BINH
PHẠM HỮU HẠNH
1
KHỞI ĐỘNG
Thứ sáu , ngày 01 tháng 10 năm 2021
Toán
Phân số thập phân
1. Giới thiệu phân số thập phân:
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a) Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Viết các phân số sau thành phân số thập phân
7
4
20
125
;
;
3
5
=
10
7
4
=
=
100
20
125
=
=
1000
=
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần nghìn
Hai nghìn không trăm linh năm phần triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Một phần triệu
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
;
;
;
;
Phân số thập phân là:
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
7
2
=
7 x
2 x
=
a)
5
6
30
=
6 :
30 :
=
c)
5
3
3
10
35
10
2
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
Thứ sáu , ngày 01 tháng 10 năm 2021
Toán
Phân số thập phân
Bài sau: Luyện tập
Tiết học kết thúc
DẶN DÒ:
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM HỌC SINH
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
3
100
4
10
50
1000
;
;
;
137
10000
;
69
1000000
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
a, Năm phần mười
b, Chín mươi sáu phần trăm
c, Một trăm mười một phần mười nghìn
Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân :
7
5
4
25
15
50
;
;
;
4
20
 






Các ý kiến mới nhất