Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Tiền Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phi Phụng
Ngày gửi: 11h:50' 31-03-2010
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phi Phụng
Ngày gửi: 11h:50' 31-03-2010
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
I.MỤC TIÊU:
- Học sinh nhận biết được các tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam, hec-tô-gam, quan hệ giữa dag, hg và g . Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng.
-Biết thực hiện phép tính với số đo khối lượng. HS khá, giỏi: BT 4/tr 24
-Giáo dục tính chính xác, độc lập trong học toán.
II.CHUẨN BỊ:
Giáo viên : Băng giấy kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng.
Một số quả cân: 1kg, 100g, 10g, 1g.
Học sinh : VBT Toán
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Mở đầu
- Ổn định
- Kiểm tra kiến thức cũ: Yến, tạ, tấn
-GV nêu câu hỏi:
1 tạ = ? kg
1 tấn = ? yến
1 tấn = ? kg
-HS trả lời
1 tạ = 100kg
1 tấn = 100 yến
1 tấn = 1000 kg
Nhận xét, tuyên dương
Nhận xét
Hoạt động 2 :
Bài mới: Bảng đơn vị đo khối lượng
HD tìm hiểu bài
a/ Giới thiệu đề-ca-gam và hec-tô-gam
Giới thiệu đề-ca-gam:
-Nêu tên đơn vị đo khối lượng đã được học?
-1 kg = ? g
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, ta dùng đơn vị đề-ca-gam
Đề-ca-gam viết tắt dag
1dag = ? g
10 g = ? dag
- tấn, tạ, yến, kg, g
1 kg = 1000g
1 dag = 10 g
10 g = 1 dag
b/Giới thiệu hec-tô-gam
-Cầm 2 quả cân 100g và 10g. HS so sánh vật nào nặng hơn?
-Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị nào?
-1 hec-tô-gam cân nặng bằng bao nhiêu đề-ca-gam ?
Hec-tô-gam viết tắt là hg
1 hg = ? dag
1 hg = ? g
100g > 10 g
-hec-tô-gam
-1 hec-tô-gam = 10 đề-ca-gam
1 hg = 10 dag
1 hg = 100 g
Giới thiệu bảng đơn vị đo khối lượng
-Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học theo thứ tự từ lớn đến bé ?
-Những đơn vị bé hơn kg ?
-Những đơn vị lớn hơn kg ?
Lớn hơn kg
Ki-lô-gam
Bé hơn kg
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tấn
=10tạ
=1000kg
1tạ
=10yến
=100kg
1yến
=10kg
1kg
=10hg
=1000g
1hg
=10dag
=100g
1dag
=10g
1g
-tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
-hg, dag, g
-yến, tạ, tấn
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn liền nó ?
Hoạt động 3 :
BT 1/tr 24
Câu a: Nháp
Câu b: Vở
BT 2/tr24: Vở
BT4/tr 24: PBT (HS khá, giỏi)
Tóm tắt
1 gói bánh : 150 g
4 gói bánh … g?
1 gói kẹo : 200g
2 gói kẹo …g?
Tất cả …..kg?
-Gấp 10 lần
- 1dag = 10g 1hg = 10 dag
- 10g = 1dag 10 dag = 1hg
- 4dag = 40 g 3kg = 30 hg
- 8hg = 80 dag 7kg = 7000g
- 2kg 300g = 2 300g 2kg 30g = 2030g
- 380g +195g = 575g
- 452hg x 3 = 1356 hg
- 928 dag – 274 dag = 654 dag
- 768hg : 6 = 128 hg
-BG :
4 gói bánh cân nặng là :
150 x 4 = 600 (g)
2 gói kẹo cân nặng là :
200 x 2 = 400(g)
Số kg bánh và kẹo có tất cả là:
600 + 400 = 1000(g)
1000g = 1kg
ĐS: 1kg
Hoạt động 4 :
Trò chơi : Ai nhanh hơn
6kg = ?hg
3kg 05g = ?g
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất